nervure
UK/ˈnəːvj(ʊ)ə/
giọng máy của trình duyệt
nervure nghĩa là gân.
Nghĩa của nervure
Danh từ
- Gân (lá cây, cánh sâu bọ).
Dạng từ của nervure
| Số nhiều | nervures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nervure
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
nervure nghĩa là gì?
nervure (danh từ) nghĩa là gân.
nervure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nervure: giọng Anh (UK) /ˈnəːvj(ʊ)ə/.