TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nervure

UK/ˈnəːvj(ʊ)ə/ giọng máy của trình duyệt

nervure nghĩa là gân.

Nghĩa của nervure

Danh từ

  1. Gân (lá cây, cánh sâu bọ).

Dạng từ của nervure

Số nhiềunervures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nervure

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nervure nghĩa là gì?

nervure (danh từ) nghĩa là gân.

nervure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nervure: giọng Anh (UK) /ˈnəːvj(ʊ)ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.