vein
UK/veɪn/
US/veɪn/
giọng máy của trình duyệt
vein nghĩa là tĩnh mạch, gân lá, gân cánh, sơn giả vân.
Nghĩa của vein
Danh từ
- Giải phẫu Tĩnh mạch.
- pulmonary veinstĩnh mạch phổi
- Thực vật học Gân lá; (động vật học) gân cánh (sâu bọ).
- Vân (đá, gỗ).
- Ngành mỏ Mạch.
- a vein of coalmạch than
- Nguồn cảm hứng.
- the poetic veinnguồn thơ
- to be in vein of doing somethingđang thứ muốn làm việc gì
- Đặc tính; tâm trạng, xu hướng.
- Lối, điệu.
- to speak in a humorous veinnói theo lối hài hước
Ngoại động từ
- Sơn giả vân, vẽ giả vân (lên vật gì).
Dạng từ của vein
| Số nhiều | veins |
| Ngôi thứ ba số ít | veins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | veining |
| Quá khứ phân từ | veined |
| Quá khứ | veined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vein
Đồng nghĩa
Họ từ của vein
Câu ví dụ với vein
- Blood is red, but veins are blue. Máu thì đỏ, nhưng tĩnh mạch thì xanh.
- Lungs, heart, veins, arteries and capillaries form the cardiovascular system. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
vein nghĩa là gì?
vein (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tĩnh mạch, gân lá, gân cánh, sơn giả vân.
vein phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vein: giọng Anh (UK) /veɪn/, giọng Mỹ (US) /veɪn/.