TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

net book value

US/ ˈvæl.ˌjuː/ giọng máy của trình duyệt

net book value nghĩa là Giá trị ròng theo sổ sách.

Nghĩa của net book value

Danh từ

  1. Kinh tế học Giá trị ròng theo sổ sách.

Câu hỏi thường gặp

net book value nghĩa là gì?

net book value (danh từ) nghĩa là Giá trị ròng theo sổ sách.

net book value phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của net book value: giọng Mỹ (US) / ˈvæl.ˌjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.