TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

net property income from abroad

US/ ə.ˈbrɔd/ giọng máy của trình duyệt

net property income from abroad nghĩa là Thu nhập tài sản ròng từ nước ngoài.

Nghĩa của net property income from abroad

Danh từ

  1. Kinh tế học Thu nhập tài sản ròng từ nước ngoài.

Câu hỏi thường gặp

net property income from abroad nghĩa là gì?

net property income from abroad (danh từ) nghĩa là Thu nhập tài sản ròng từ nước ngoài.

net property income from abroad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của net property income from abroad: giọng Mỹ (US) / ə.ˈbrɔd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.