netting
UK/ˈnɛtɪŋ/
US/ˈnɛtɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
netting nghĩa là lưới, mạng lưới, sự đánh lưới, sự giăng lưới.
Nghĩa của netting
Danh từ
- Lưới, mạng lưới.
- Sự đánh lưới, sự giăng lưới.
- Sự đan (lưới...).
- Nguyên liệu làm lưới; vải màn.
Dạng từ của netting
| Số nhiều | nettings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với netting
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
netting nghĩa là gì?
netting (danh từ) nghĩa là lưới, mạng lưới, sự đánh lưới, sự giăng lưới.
netting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của netting: giọng Anh (UK) /ˈnɛtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛtɪŋ/.