TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

netting

UK/ˈnɛtɪŋ/ US/ˈnɛtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

netting nghĩa là lưới, mạng lưới, sự đánh lưới, sự giăng lưới.

Nghĩa của netting

Danh từ

  1. Lưới, mạng lưới.
  2. Sự đánh lưới, sự giăng lưới.
  3. Sự đan (lưới...).
  4. Nguyên liệu làm lưới; vải màn.

Dạng từ của netting

Số nhiềunettings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với netting

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

netting nghĩa là gì?

netting (danh từ) nghĩa là lưới, mạng lưới, sự đánh lưới, sự giăng lưới.

netting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của netting: giọng Anh (UK) /ˈnɛtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.