TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nettle-fish

US/ˈnɛ.tᵊl.ˈfɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

nettle-fish nghĩa là con sứa, con nuốt.

Nghĩa của nettle-fish

Danh từ

  1. Con sứa, con nuốt.

Câu hỏi thường gặp

nettle-fish nghĩa là gì?

nettle-fish (danh từ) nghĩa là con sứa, con nuốt.

nettle-fish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nettle-fish: giọng Mỹ (US) /ˈnɛ.tᵊl.ˈfɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.