TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neurobiological

giọng máy của trình duyệt

neurobiological nghĩa là Liên quan đến sinh học thần kinh, nghiên cứu sinh học về chức năng thần kinh và não.

Nghĩa của neurobiological

Tính từ

  1. Liên quan đến sinh học thần kinh, nghiên cứu sinh học về chức năng thần kinh và não.

Câu hỏi thường gặp

neurobiological nghĩa là gì?

neurobiological (tính từ) nghĩa là Liên quan đến sinh học thần kinh, nghiên cứu sinh học về chức năng thần kinh và não.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.