TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neurogenesis

giọng máy của trình duyệt

neurogenesis nghĩa là Việc tạo ra và phát triển của nơ-ron; quá trình mà các tế bào thần kinh được tạo ra từ tế bào gốc thần kinh và các tế bào mẹ nguyên sơ.

Nghĩa của neurogenesis

Danh từ

  1. Việc tạo ra và phát triển của nơ-ron; quá trình mà các tế bào thần kinh được tạo ra từ tế bào gốc thần kinh và các tế bào mẹ nguyên sơ.
  2. Quá trình tạo ra các tế bào thần kinh mới trong phôi thai, quá trình này hoạt động tích cực nhất trong khi đứa trẻ đang phát triển trong dạ con và chịu trách nhiệm sản sinh ra các tế bào thần kinh của não.

Câu hỏi thường gặp

neurogenesis nghĩa là gì?

neurogenesis (danh từ) nghĩa là Việc tạo ra và phát triển của nơ-ron; quá trình mà các tế bào thần kinh được tạo ra từ tế bào gốc thần kinh và các tế bào mẹ nguyên sơ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.