TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neuropterous

giọng máy của trình duyệt

neuropterous nghĩa là bộ cánh gân.

Nghĩa của neuropterous

Tính từ

  1. Động vật học (thuộc) bộ cánh gân (sâu bọ).

Câu hỏi thường gặp

neuropterous nghĩa là gì?

neuropterous (tính từ) nghĩa là bộ cánh gân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.