neurotically
UK/njʊə̯ˈɹɒtɪklɪ/
US/njʊˈɹɑtɪkli/
giọng máy của trình duyệt
neurotically nghĩa là bấn loạn, hoảng loạn.
Nghĩa của neurotically
Phó từ
- Bấn loạn, hoảng loạn.
Dạng từ của neurotically
| So sánh hơn | more neurotically |
| So sánh nhất | most neurotically |
Câu hỏi thường gặp
neurotically nghĩa là gì?
neurotically (phó từ) nghĩa là bấn loạn, hoảng loạn.
neurotically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neurotically: giọng Anh (UK) /njʊə̯ˈɹɒtɪklɪ/, giọng Mỹ (US) /njʊˈɹɑtɪkli/.