TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neurotically

UK/njʊə̯ˈɹɒtɪklɪ/ US/njʊˈɹɑtɪkli/ giọng máy của trình duyệt

neurotically nghĩa là bấn loạn, hoảng loạn.

Nghĩa của neurotically

Phó từ

  1. Bấn loạn, hoảng loạn.

Dạng từ của neurotically

So sánh hơnmore neurotically
So sánh nhấtmost neurotically

Câu hỏi thường gặp

neurotically nghĩa là gì?

neurotically (phó từ) nghĩa là bấn loạn, hoảng loạn.

neurotically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neurotically: giọng Anh (UK) /njʊə̯ˈɹɒtɪklɪ/, giọng Mỹ (US) /njʊˈɹɑtɪkli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.