TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neuter

UK/ˈnjuːtə/ US/ˈn(j)utɚ/ giọng máy của trình duyệt

neuter nghĩa là trung, giống trung, nội động, từ trung tính.

Nghĩa của neuter

Tính từ

  1. Ngôn ngữ học Trung, (thuộc) giống trung.
    • neuter gendergiống trung
  2. Ngôn ngữ học Nội động (động từ).
  3. Sinh vật học Vô tính.
  4. Thú y học Bị thiến, bị hoạn.
  5. Trung lập.
    • to stand neuterđứng trung lập, giữ thái độ trung lập

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Từ trung tính (danh từ, đại từ...).
  2. Ngôn ngữ học Nội động từ.
  3. Thực vật học Hoạ vô tính.
  4. Động vật học Sâu bọ vô tính; ong thợ, kiến thợ.
  5. Thú y học Súc vật bị thiến, súc vật bị hoạn.
  6. Người trung lập; nước trung lập.

Dạng từ của neuter

So sánh hơnmore neuter
So sánh nhấtmost neuter
Số nhiềuneuters
Ngôi thứ ba số ítneuters
Hiện tại phân từ (-ing)neutering
Quá khứ phân từneutered
Quá khứneutered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với neuter

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

neuter nghĩa là gì?

neuter (tính từ, danh từ) nghĩa là trung, giống trung, nội động, từ trung tính.

neuter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neuter: giọng Anh (UK) /ˈnjuːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈn(j)utɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.