TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neutralise

giọng máy của trình duyệt

neutralise nghĩa là trung lập hoá, trung hoà.

Nghĩa của neutralise

Ngoại động từ

  1. Quân sự Trung lập hoá.
  2. Hoá học Trung hoà.
    • to neutralize an acidtrung hoà một axit
  3. Làm mất tác dụng, làm thành vô hiệu.
    • to neutralize a poisonlàm chất độc mất tác dụng

Câu hỏi thường gặp

neutralise nghĩa là gì?

neutralise (ngoại động từ) nghĩa là trung lập hoá, trung hoà.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.