neutralise
giọng máy của trình duyệt
neutralise nghĩa là trung lập hoá, trung hoà.
Nghĩa của neutralise
Ngoại động từ
- Quân sự Trung lập hoá.
- Hoá học Trung hoà.
- to neutralize an acidtrung hoà một axit
- Làm mất tác dụng, làm thành vô hiệu.
- to neutralize a poisonlàm chất độc mất tác dụng
Câu hỏi thường gặp
neutralise nghĩa là gì?
neutralise (ngoại động từ) nghĩa là trung lập hoá, trung hoà.