counteract
UK/ˈkaʊntəɹˌækt/
US/ˈkaʊntəɹˌækt/
giọng máy của trình duyệt
counteract nghĩa là chống lại, kháng cự lại, trung hoà, làm mất tác dụng.
Nghĩa của counteract
Ngoại động từ
- Chống lại, kháng cự lại.
- Trung hoà, làm mất tác dụng.
- to counteract the effects of the poisonlàm mất tác dụng của chất độc, giải độc
Dạng từ của counteract
| Số nhiều | counteracts |
| Ngôi thứ ba số ít | counteracts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | counteracting |
| Quá khứ phân từ | counteracted |
| Quá khứ | counteracted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với counteract
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của counteract
Câu hỏi thường gặp
counteract nghĩa là gì?
counteract (ngoại động từ) nghĩa là chống lại, kháng cự lại, trung hoà, làm mất tác dụng.
counteract phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của counteract: giọng Anh (UK) /ˈkaʊntəɹˌækt/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊntəɹˌækt/.