TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

counteract

UK/ˈkaʊntəɹˌækt/ US/ˈkaʊntəɹˌækt/ giọng máy của trình duyệt

counteract nghĩa là chống lại, kháng cự lại, trung hoà, làm mất tác dụng.

Nghĩa của counteract

Ngoại động từ

  1. Chống lại, kháng cự lại.
  2. Trung hoà, làm mất tác dụng.
    • to counteract the effects of the poisonlàm mất tác dụng của chất độc, giải độc

Dạng từ của counteract

Số nhiềucounteracts
Ngôi thứ ba số ítcounteracts
Hiện tại phân từ (-ing)counteracting
Quá khứ phân từcounteracted
Quá khứcounteracted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với counteract

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của counteract

Câu hỏi thường gặp

counteract nghĩa là gì?

counteract (ngoại động từ) nghĩa là chống lại, kháng cự lại, trung hoà, làm mất tác dụng.

counteract phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của counteract: giọng Anh (UK) /ˈkaʊntəɹˌækt/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊntəɹˌækt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.