old-world
US/ˈoʊld.ˈwɜː.əld/
giọng máy của trình duyệt
old-world nghĩa là thời xa xưa, cựu thế giới.
Nghĩa của old-world
Tính từ
- Thời xa xưa.
Danh từ riêng
- Cựu Thế giới.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với old-world
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
old-world nghĩa là gì?
old-world (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là thời xa xưa, cựu thế giới.
old-world phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của old-world: giọng Mỹ (US) /ˈoʊld.ˈwɜː.əld/.