TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

old-world

US/ˈoʊld.ˈwɜː.əld/ giọng máy của trình duyệt

old-world nghĩa là thời xa xưa, cựu thế giới.

Nghĩa của old-world

Tính từ

  1. Thời xa xưa.

Danh từ riêng

  1. Cựu Thế giới.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với old-world

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

old-world nghĩa là gì?

old-world (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là thời xa xưa, cựu thế giới.

old-world phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của old-world: giọng Mỹ (US) /ˈoʊld.ˈwɜː.əld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.