TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

newborn

giọng máy của trình duyệt

newborn nghĩa là mới sinh, trẻ sơ sinh.

Nghĩa của newborn

Tính từ

  1. Mới sinh.
    • a newborn babytrẻ sơ sinh

Danh từ

  1. Trẻ sơ sinh.

Dạng từ của newborn

Số nhiềunewborns

Họ từ của newborn

Câu ví dụ với newborn

  • They found the body of a newborn baby in a freezer. Họ tìm thấy thi thể một đứa trẻ mới sinh trong tủ đông.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

newborn nghĩa là gì?

newborn (tính từ, danh từ) nghĩa là mới sinh, trẻ sơ sinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.