newborn
giọng máy của trình duyệt
newborn nghĩa là mới sinh, trẻ sơ sinh.
Nghĩa của newborn
Tính từ
- Mới sinh.
- a newborn babytrẻ sơ sinh
Danh từ
- Trẻ sơ sinh.
Dạng từ của newborn
| Số nhiều | newborns |
Họ từ của newborn
Câu ví dụ với newborn
- They found the body of a newborn baby in a freezer. Họ tìm thấy thi thể một đứa trẻ mới sinh trong tủ đông.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
newborn nghĩa là gì?
newborn (tính từ, danh từ) nghĩa là mới sinh, trẻ sơ sinh.