TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

newbie

UK/ˈnjuːbi/ US/ˈnjuːbi/ giọng máy của trình duyệt

newbie nghĩa là là người mới, không biết gì hết, người còn non nớt.

Nghĩa của newbie

Danh từ

  1. Là người mới, không biết gì hết
  2. Người còn non nớt
  3. Người còn [kém hiểu biết]

Dạng từ của newbie

Số nhiềunewbies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với newbie

Đồng nghĩa

Họ từ của newbie

Câu hỏi thường gặp

newbie nghĩa là gì?

newbie (danh từ) nghĩa là là người mới, không biết gì hết, người còn non nớt.

newbie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của newbie: giọng Anh (UK) /ˈnjuːbi/, giọng Mỹ (US) /ˈnjuːbi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.