newcomer
UK/ˈnjuːkʌmə/
US/ˈn(j)uˌkʌmɚ/
giọng máy của trình duyệt
newcomer nghĩa là người mới đến.
Nghĩa của newcomer
Danh từ
- Người mới đến.
Dạng từ của newcomer
| Số nhiều | newcomers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với newcomer
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của newcomer
Câu ví dụ với newcomer
- Tom and I are newcomers. Tom và tôi là người mới.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
newcomer nghĩa là gì?
newcomer (danh từ) nghĩa là người mới đến.
newcomer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của newcomer: giọng Anh (UK) /ˈnjuːkʌmə/, giọng Mỹ (US) /ˈn(j)uˌkʌmɚ/.