TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

next year

giọng máy của trình duyệt

next year nghĩa là năm sau, sang năm.

Nghĩa của next year

Phó từ

  1. Năm sau, sang năm, năm tới.

Câu ví dụ với next year

  • How old will you be next year? Sang năm bạn bao nhiêu tuổi?
  • My father will travel abroad next year. Cha tôi sẽ đi du lịch nước ngoài vào năm sau.
  • She plans to get married next year. Chị ấy tính kết hôn năm tới.
  • Ken will be fifteen next year. Năm sau Ken sẽ 15 tuổi.
  • I don't know where we'll live next year. Tôi không biết là năm sau chúng tôi sẽ sống ở đâu.
  • Next year, I'll return to Boston. Năm sau, tôi sẽ quay về Boston.
  • I'm going to teach in Australia next year. Năm sau tôi sẽ dạy học ở Úc.
  • I'll be living in Australia with my grandparents next year. Năm sau tôi sẽ sống ở Úc cùng với ông bà tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

next year nghĩa là gì?

next year (phó từ) nghĩa là năm sau, sang năm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.