nexus
UK/ˈnɛksəs/
US/ˈnɛksəs/
giọng máy của trình duyệt
nexus nghĩa là mối quan hệ, mối liên hệ, kết nối.
Nghĩa của nexus
Danh từ
- Mối quan hệ, mối liên hệ.
- the causal nexusquan hệ nhân quả
Dạng từ của nexus
| Số nhiều | nexuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nexus
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
nexus nghĩa là gì?
nexus (danh từ) nghĩa là mối quan hệ, mối liên hệ, kết nối.
nexus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nexus: giọng Anh (UK) /ˈnɛksəs/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛksəs/.