TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nexus

UK/ˈnɛksəs/ US/ˈnɛksəs/ giọng máy của trình duyệt

nexus nghĩa là mối quan hệ, mối liên hệ, kết nối.

Nghĩa của nexus

Danh từ

  1. Mối quan hệ, mối liên hệ.
    • the causal nexusquan hệ nhân quả

Dạng từ của nexus

Số nhiềunexuses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nexus

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nexus nghĩa là gì?

nexus (danh từ) nghĩa là mối quan hệ, mối liên hệ, kết nối.

nexus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nexus: giọng Anh (UK) /ˈnɛksəs/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛksəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.