TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

niacin

UK/ˈnaɪəsɪn/ US/ˈnaɪəsɪn/ giọng máy của trình duyệt

niacin nghĩa là Y niaxin.

Nghĩa của niacin

Danh từ

  1. Y niaxin.

Câu hỏi thường gặp

niacin nghĩa là gì?

niacin (danh từ) nghĩa là Y niaxin.

niacin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của niacin: giọng Anh (UK) /ˈnaɪəsɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈnaɪəsɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.