Nicene Creed
giọng máy của trình duyệt
Nicene Creed nghĩa là tín điều nicaea.
Nghĩa của Nicene Creed
Danh từ riêng
- Tín Điều Nicaea.
Câu hỏi thường gặp
Nicene Creed nghĩa là gì?
Nicene Creed (danh từ riêng) nghĩa là tín điều nicaea.
Nicene Creed nghĩa là tín điều nicaea.
Nicene Creed (danh từ riêng) nghĩa là tín điều nicaea.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.