TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nick

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/nɪk/ US/nɪk/ giọng máy của trình duyệt

nick nghĩa là nấc, khía, cắt, cắt gân đuôi.

Nghĩa của nick

Danh từ

  1. Nấc, khía.

Ngoại động từ

  1. Cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao).
  2. Cắt gân đuôi (ngựa cho cụp xuống).
  3. Bắt kịp (xe lửa...); chộp, bắt quả tang, tóm đúng (kẻ trộm, kẻ cắp...).
  4. Đoán trúng (sự thật).
  5. Gieo (súc sắc) trúng số to.
  6. Từ lóng Ăn cắp, xoáy.

Nội động từ

  1. Nick in Chặn ngang (chạy đua).
  2. Nick with Giao phối (động vật).

Dạng từ của nick

Số nhiềunicks
Ngôi thứ ba số ítnicks
Hiện tại phân từ (-ing)nicking
Quá khứ phân từnicked
Quá khứnicked

Họ từ của nick

Cụm từ, thành ngữ với nick

  • in the nick [of time] — Đúng lúc.

Câu ví dụ với nick

  • His help came in the nick of time. Sự trợ giúp của anh ấy đến thật đúng lúc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

nick nghĩa là gì?

nick (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nấc, khía, cắt, cắt gân đuôi.

nick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nick: giọng Anh (UK) /nɪk/, giọng Mỹ (US) /nɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.