nick
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/nɪk/
US/nɪk/
giọng máy của trình duyệt
nick nghĩa là nấc, khía, cắt, cắt gân đuôi.
Nghĩa của nick
Danh từ
- Nấc, khía.
Ngoại động từ
- Cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao).
- Cắt gân đuôi (ngựa cho cụp xuống).
- Bắt kịp (xe lửa...); chộp, bắt quả tang, tóm đúng (kẻ trộm, kẻ cắp...).
- Đoán trúng (sự thật).
- Gieo (súc sắc) trúng số to.
- Từ lóng Ăn cắp, xoáy.
Nội động từ
- Nick in Chặn ngang (chạy đua).
- Nick with Giao phối (động vật).
Dạng từ của nick
| Số nhiều | nicks |
| Ngôi thứ ba số ít | nicks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nicking |
| Quá khứ phân từ | nicked |
| Quá khứ | nicked |
Họ từ của nick
Cụm từ, thành ngữ với nick
- in the nick [of time] — Đúng lúc.
Câu ví dụ với nick
- His help came in the nick of time. Sự trợ giúp của anh ấy đến thật đúng lúc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
nick nghĩa là gì?
nick (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nấc, khía, cắt, cắt gân đuôi.
nick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nick: giọng Anh (UK) /nɪk/, giọng Mỹ (US) /nɪk/.