pernickety
UK/pəˈnɪk.ɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
pernickety nghĩa là khó tính, tỉ mỉ quá, khó khăn, tế nhị.
Nghĩa của pernickety
Tính từ
- Thông tục Khó tính, tỉ mỉ quá.
- pernickety about one's foodkhó tính trong vấn đề ăn uống
- Khó khăn, tế nhị (vấn đề, công việc...).
Dạng từ của pernickety
| So sánh hơn | more pernickety |
| So sánh nhất | most pernickety |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pernickety
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pernickety nghĩa là gì?
pernickety (tính từ) nghĩa là khó tính, tỉ mỉ quá, khó khăn, tế nhị.
pernickety phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pernickety: giọng Anh (UK) /pəˈnɪk.ɪ.ti/.