TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pernickety

UK/pəˈnɪk.ɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

pernickety nghĩa là khó tính, tỉ mỉ quá, khó khăn, tế nhị.

Nghĩa của pernickety

Tính từ

  1. Thông tục Khó tính, tỉ mỉ quá.
    • pernickety about one's foodkhó tính trong vấn đề ăn uống
  2. Khó khăn, tế nhị (vấn đề, công việc...).

Dạng từ của pernickety

So sánh hơnmore pernickety
So sánh nhấtmost pernickety

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pernickety

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pernickety nghĩa là gì?

pernickety (tính từ) nghĩa là khó tính, tỉ mỉ quá, khó khăn, tế nhị.

pernickety phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pernickety: giọng Anh (UK) /pəˈnɪk.ɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.