TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

niggling

US/ˈnɪ.ɡliɳ/ giọng máy của trình duyệt

niggling nghĩa là tỉ mẩn, vụn vặt, bé nhỏ, chật hẹp.

Nghĩa của niggling

Tính từ

  1. Tỉ mẩn, vụn vặt.
  2. Bé nhỏ, chật hẹp.
  3. Khó đọc, lí nhí, lủn mủn (chữ).

Dạng từ của niggling

Số nhiềunigglings

Câu hỏi thường gặp

niggling nghĩa là gì?

niggling (tính từ) nghĩa là tỉ mẩn, vụn vặt, bé nhỏ, chật hẹp.

niggling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của niggling: giọng Mỹ (US) /ˈnɪ.ɡliɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.