TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nigh

UK/naɪ/ US/naɪ/ giọng máy của trình duyệt

nigh nghĩa là thơ gần, ở gần.

Nghĩa của nigh

Tính từ

  1. Thơ gần, ở gần.

Dạng từ của nigh

So sánh hơnnigher
So sánh nhấtnighest
Ngôi thứ ba số ítnighs
Hiện tại phân từ (-ing)nighing
Quá khứ phân từnighed
Quá khứnighed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nigh

Đồng nghĩa

Họ từ của nigh

Câu hỏi thường gặp

nigh nghĩa là gì?

nigh (tính từ) nghĩa là thơ gần, ở gần.

nigh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nigh: giọng Anh (UK) /naɪ/, giọng Mỹ (US) /naɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.