TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

niggle

UK/ˈnɪɡəl/ US/ˈnɪɡəl/ giọng máy của trình duyệt

niggle nghĩa là tỉ mẩn.

Nghĩa của niggle

Nội động từ

  1. Tỉ mẩn, mất thì giờ về những chuyện vụn vặt.

Dạng từ của niggle

Số nhiềuniggles
Ngôi thứ ba số ítniggles
Hiện tại phân từ (-ing)niggling
Quá khứ phân từniggled
Quá khứniggled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với niggle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

niggle nghĩa là gì?

niggle (nội động từ) nghĩa là tỉ mẩn.

niggle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của niggle: giọng Anh (UK) /ˈnɪɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.