niggle
UK/ˈnɪɡəl/
US/ˈnɪɡəl/
giọng máy của trình duyệt
niggle nghĩa là tỉ mẩn.
Nghĩa của niggle
Nội động từ
- Tỉ mẩn, mất thì giờ về những chuyện vụn vặt.
Dạng từ của niggle
| Số nhiều | niggles |
| Ngôi thứ ba số ít | niggles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | niggling |
| Quá khứ phân từ | niggled |
| Quá khứ | niggled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với niggle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
niggle nghĩa là gì?
niggle (nội động từ) nghĩa là tỉ mẩn.
niggle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của niggle: giọng Anh (UK) /ˈnɪɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪɡəl/.