TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

night-bird

US/ˈnɑɪt.ˈbɜːd/ giọng máy của trình duyệt

night-bird nghĩa là chim ăn đêm, người đi chơi đêm, kẻ ăn sương.

Nghĩa của night-bird

Danh từ

  1. Chim ăn đêm (cú).
  2. Người đi chơi đêm, kẻ ăn sương.

Dạng từ của night-bird

Số nhiềunight birds

Câu hỏi thường gặp

night-bird nghĩa là gì?

night-bird (danh từ) nghĩa là chim ăn đêm, người đi chơi đêm, kẻ ăn sương.

night-bird phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của night-bird: giọng Mỹ (US) /ˈnɑɪt.ˈbɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.