TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

night-blind

US/ˈnɑɪt.ˈblɑɪnd/ giọng máy của trình duyệt

night-blind nghĩa là mắc chứng quáng gà, quáng gà.

Nghĩa của night-blind

Tính từ

  1. Mắc chứng quáng gà.

Dạng từ của night-blind

So sánh hơnmore night-blind
So sánh nhấtmost night-blind

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với night-blind

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

night-blind nghĩa là gì?

night-blind (tính từ) nghĩa là mắc chứng quáng gà, quáng gà.

night-blind phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của night-blind: giọng Mỹ (US) /ˈnɑɪt.ˈblɑɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.