night-blindness
US/ˈnɑɪt.ˈblɑɪnd.nəs/ giọng máy của trình duyệt
night-blindness nghĩa là chứng quáng gà, quáng gà.
Nghĩa của night-blindness
Danh từ
- Y học Chứng quáng gà.
Dạng từ của night-blindness
| Số nhiều | night blindnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với night-blindness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
night-blindness nghĩa là gì?
night-blindness (danh từ) nghĩa là chứng quáng gà, quáng gà.
night-blindness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của night-blindness: giọng Mỹ (US) /ˈnɑɪt.ˈblɑɪnd.nəs/.