TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nights

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/naɪts/ US/naɪts/ giọng máy của trình duyệt

nights nghĩa là đêm tối.

Nghĩa của nights

Danh từ

  1. Đêm tối.

Câu ví dụ với nights

  • I'm planning on staying two nights. Tôi định ở lại hai đêm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

nights nghĩa là gì?

nights (danh từ) nghĩa là đêm tối.

nights phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nights: giọng Anh (UK) /naɪts/, giọng Mỹ (US) /naɪts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.