TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nightshade

UK/ˈnaɪt.ʃeɪd/ US/ˈnaɪt.ʃeɪd/ giọng máy của trình duyệt

nightshade nghĩa là cây ớt mả, cây lu lu đực, cây benladdon, cây cà dược.

Nghĩa của nightshade

Danh từ

  1. Thực vật học Cây ớt mả, cây lu lu đực.
  2. Cây benladdon, cây cà dược.
  3. Cây kỳ nham.

Dạng từ của nightshade

Số nhiềunightshades

Câu hỏi thường gặp

nightshade nghĩa là gì?

nightshade (danh từ) nghĩa là cây ớt mả, cây lu lu đực, cây benladdon, cây cà dược.

nightshade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nightshade: giọng Anh (UK) /ˈnaɪt.ʃeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈnaɪt.ʃeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.