TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

niglet

UK/ˈnɪɡ.lət/ US/ˈnɪɡ.lət/ giọng máy của trình duyệt

niglet nghĩa là đứa trẻ da đen.

Nghĩa của niglet

Danh từ

  1. slang, US, offensive, pejorative, racial slur Đứa trẻ da đen.

Dạng từ của niglet

Số nhiềuniglets

Nguồn gốc từ niglet

Từ, để làm cho nghe tương tự với từ.

Câu hỏi thường gặp

niglet nghĩa là gì?

niglet (danh từ) nghĩa là đứa trẻ da đen.

niglet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của niglet: giọng Anh (UK) /ˈnɪɡ.lət/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪɡ.lət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.