TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nihon

giọng máy của trình duyệt

Nihon nghĩa là nhật bản.

Nghĩa của Nihon

Danh từ riêng

  1. rare Nhật Bản

Câu ví dụ với Nihon

  • Japan is also called "Nihon" in Japanese. Nhật Bản cũng được gọi là "Nihon" trong tiếng Nhật.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Nihon nghĩa là gì?

Nihon (danh từ riêng) nghĩa là nhật bản.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.