TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nine o'clock

giọng máy của trình duyệt

nine o'clock nghĩa là chín giờ.

Nghĩa của nine o'clock

Danh từ

  1. Chín giờ.

Câu ví dụ với nine o'clock

  • You have to be home by nine o'clock. Bạn phải có mặt ở nhà vào lúc chín giờ đúng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

nine o'clock nghĩa là gì?

nine o'clock (danh từ) nghĩa là chín giờ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.