TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ninefold

US/ˈnɑɪn.ˌfoʊld/ giọng máy của trình duyệt

ninefold nghĩa là gấp chín lần.

Nghĩa của ninefold

Tính từ

  1. Gấp chín lần.

Câu hỏi thường gặp

ninefold nghĩa là gì?

ninefold (tính từ) nghĩa là gấp chín lần.

ninefold phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ninefold: giọng Mỹ (US) /ˈnɑɪn.ˌfoʊld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.