TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nineteenth

UK/ˌnaɪnˈtiːnθ/ US/ˌnaɪnˈtiːnθ/ giọng máy của trình duyệt

nineteenth nghĩa là thứ mười chín, một phần mười chín, người thứ mười chín, vật thứ mười chín.

Nghĩa của nineteenth

Tính từ

  1. Thứ mười chín.

Danh từ

  1. Một phần mười chín.
  2. Người thứ mười chín; vật thứ mười chín; ngày mười chín.

Dạng từ của nineteenth

Số nhiềunineteenths

Câu hỏi thường gặp

nineteenth nghĩa là gì?

nineteenth (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ mười chín, một phần mười chín, người thứ mười chín, vật thứ mười chín.

nineteenth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nineteenth: giọng Anh (UK) /ˌnaɪnˈtiːnθ/, giọng Mỹ (US) /ˌnaɪnˈtiːnθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.