TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nipping

US/ˈnɪp.piɳ/ giọng máy của trình duyệt

nipping nghĩa là rét buốt, cay độc, chua cay.

Nghĩa của nipping

Tính từ

  1. Rét buốt, cóng cắt da cắt thịt.
  2. Cay độc, chua cay, đay nghiến (lời nói).

Dạng từ của nipping

Số nhiềunippings

Câu hỏi thường gặp

nipping nghĩa là gì?

nipping (tính từ) nghĩa là rét buốt, cay độc, chua cay.

nipping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nipping: giọng Mỹ (US) /ˈnɪp.piɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.