TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nipple

UK/ˈnɪp.əl/ US/ˈnɪp.əl/ giọng máy của trình duyệt

nipple nghĩa là núm vú, đầu vú cao su, núm.

Nghĩa của nipple

Danh từ

  1. Núm vú, đầu vú cao su (ở bầu sữa trẻ con).
  2. Núm (ở da, thuỷ tinh, kim loại...).
  3. Mô đất (trên núi).
  4. Kỹ thuật Miếng nối, ống nói (có chân ốc).

Dạng từ của nipple

Số nhiềunipples
Ngôi thứ ba số ítnipples
Hiện tại phân từ (-ing)nippling
Quá khứ phân từnippled
Quá khứnippled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nipple

Đồng nghĩa

Họ từ của nipple

Câu ví dụ với nipple

  • The circular area around the nipple is called areola. Vùng hình tròn xung quanh núm vú được gọi là quầng vú.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

nipple nghĩa là gì?

nipple (danh từ) nghĩa là núm vú, đầu vú cao su, núm.

nipple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nipple: giọng Anh (UK) /ˈnɪp.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪp.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.