nipple
UK/ˈnɪp.əl/
US/ˈnɪp.əl/
giọng máy của trình duyệt
nipple nghĩa là núm vú, đầu vú cao su, núm.
Nghĩa của nipple
Danh từ
- Núm vú, đầu vú cao su (ở bầu sữa trẻ con).
- Núm (ở da, thuỷ tinh, kim loại...).
- Mô đất (trên núi).
- Kỹ thuật Miếng nối, ống nói (có chân ốc).
Dạng từ của nipple
| Số nhiều | nipples |
| Ngôi thứ ba số ít | nipples |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nippling |
| Quá khứ phân từ | nippled |
| Quá khứ | nippled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nipple
Đồng nghĩa
Họ từ của nipple
Câu ví dụ với nipple
- The circular area around the nipple is called areola. Vùng hình tròn xung quanh núm vú được gọi là quầng vú.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
nipple nghĩa là gì?
nipple (danh từ) nghĩa là núm vú, đầu vú cao su, núm.
nipple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nipple: giọng Anh (UK) /ˈnɪp.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪp.əl/.