TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nipper

UK/ˈnɪpə(ɹ)/ US/ˈnɪpə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

nipper nghĩa là người cấu, người véo, răng cửa, càng.

Nghĩa của nipper

Danh từ

  1. Người cấu, người véo, vật cắn, vật nhay.
  2. Răng cửa (ngựa); càng (cua).
  3. Số nhiều Cái kìm, cái kẹp ((cũng) pair of nippers).
  4. Số nhiều Kính cặp mũi.
  5. Thông tục Thằng lỏi con, thằng nhóc.
  6. Từ lóng Thằng ăn cắp, thằng cắt túi.
  7. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) khoá tay, xích tay.

Dạng từ của nipper

Số nhiềunippers
Ngôi thứ ba số ítnippers
Hiện tại phân từ (-ing)nippering
Quá khứ phân từnippered
Quá khứnippered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nipper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nipper nghĩa là gì?

nipper (danh từ) nghĩa là người cấu, người véo, răng cửa, càng.

nipper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nipper: giọng Anh (UK) /ˈnɪpə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪpə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.