Nipponize
UK/ˈnɪpɒnaɪz/
US/ˈnɪpɒnaɪz/
giọng máy của trình duyệt
Nipponize nghĩa là nhật hóa, nhật bản hóa.
Nghĩa của Nipponize
Động từ
- Nhật hóa, Nhật Bản hóa.
- Nhật hóa, Nhật Bản hóa.
Dạng từ của Nipponize
| Ngôi thứ ba số ít | Nipponizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Nipponizing |
| Quá khứ phân từ | Nipponized |
| Quá khứ | Nipponized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nipponize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
Nipponize nghĩa là gì?
Nipponize (động từ) nghĩa là nhật hóa, nhật bản hóa.
Nipponize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Nipponize: giọng Anh (UK) /ˈnɪpɒnaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪpɒnaɪz/.