TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nipponize

UK/ˈnɪpɒnaɪz/ US/ˈnɪpɒnaɪz/ giọng máy của trình duyệt

Nipponize nghĩa là nhật hóa, nhật bản hóa.

Nghĩa của Nipponize

Động từ

  1. Nhật hóa, Nhật Bản hóa.
  2. Nhật hóa, Nhật Bản hóa.

Dạng từ của Nipponize

Ngôi thứ ba số ítNipponizes
Hiện tại phân từ (-ing)Nipponizing
Quá khứ phân từNipponized
Quá khứNipponized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nipponize

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Nipponize nghĩa là gì?

Nipponize (động từ) nghĩa là nhật hóa, nhật bản hóa.

Nipponize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Nipponize: giọng Anh (UK) /ˈnɪpɒnaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪpɒnaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.