nit
UK/nɪt/
US/nɪt/
giọng máy của trình duyệt
nit nghĩa là trứng chấy, trứng rận.
Nghĩa của nit
Danh từ
- Trứng chấy, trứng rận.
Dạng từ của nit
| Số nhiều | nits |
| Ngôi thứ ba số ít | nits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nitting |
| Quá khứ phân từ | nitted |
| Quá khứ | nitted |
Họ từ của nit
Câu hỏi thường gặp
nit nghĩa là gì?
nit (danh từ) nghĩa là trứng chấy, trứng rận.
nit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nit: giọng Anh (UK) /nɪt/, giọng Mỹ (US) /nɪt/.