TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nixon

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɪk.sɪn/ US/ˈnɪk.sɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nixon nghĩa là níchxơn.

Nghĩa của Nixon

Danh từ riêng

  1. Níchxơn.

Câu hỏi thường gặp

Nixon nghĩa là gì?

Nixon (danh từ riêng) nghĩa là níchxơn.

Nixon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Nixon: giọng Anh (UK) /ˈnɪk.sɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪk.sɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.