TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

no-no

US/ˈnoʊ.ˌnoʊ/ giọng máy của trình duyệt

no-no nghĩa là Việc bị cấm hoặc bị khuyến cáo là không nên làm.

Nghĩa của no-no

Danh từ

  1. Việc bị cấm hoặc bị khuyến cáo là không nên làm.
    • Smoking indoors is becoming a real no-no these days in many places.Hiện nay ở nhiều nơi, hút thuốc trong nhà đã bị cấm
  2. Bóng chày Cuộc thi đấu bị một đội chưa có ai đánh bóng được.
    • He threw two no-nos in his career.Kể cả đời chơi, anh ném trong hai cuộc thi đấu bị đội kia không đánh được
    • He's throwing a no-no!Anh ném mà chưa có ai đánh được

Dạng từ của no-no

Số nhiềuno-nos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với no-no

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

no-no nghĩa là gì?

no-no (danh từ) nghĩa là Việc bị cấm hoặc bị khuyến cáo là không nên làm.

no-no phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của no-no: giọng Mỹ (US) /ˈnoʊ.ˌnoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.