nock
UK/nɒk/
US/nɑk/
giọng máy của trình duyệt
nock nghĩa là khấc nỏ, khấc tên, khấc, đặt vào dây cung.
Nghĩa của nock
Danh từ
- Khấc nỏ (ở hai đầu cánh nỏ, để giữ dây nỏ); khấc tên (ở đầu cuối tên để đặt tên vào dây nỏ).
Ngoại động từ
- Khấc (cánh nỏ).
- Đặt (tên) vào dây cung.
Dạng từ của nock
| Số nhiều | nocks |
| Ngôi thứ ba số ít | nocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nocking |
| Quá khứ phân từ | nocked |
| Quá khứ | nocked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nock
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
nock nghĩa là gì?
nock (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khấc nỏ, khấc tên, khấc, đặt vào dây cung.
nock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nock: giọng Anh (UK) /nɒk/, giọng Mỹ (US) /nɑk/.