TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nock

UK/nɒk/ US/nɑk/ giọng máy của trình duyệt

nock nghĩa là khấc nỏ, khấc tên, khấc, đặt vào dây cung.

Nghĩa của nock

Danh từ

  1. Khấc nỏ (ở hai đầu cánh nỏ, để giữ dây nỏ); khấc tên (ở đầu cuối tên để đặt tên vào dây nỏ).

Ngoại động từ

  1. Khấc (cánh nỏ).
  2. Đặt (tên) vào dây cung.

Dạng từ của nock

Số nhiềunocks
Ngôi thứ ba số ítnocks
Hiện tại phân từ (-ing)nocking
Quá khứ phân từnocked
Quá khứnocked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nock

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nock nghĩa là gì?

nock (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khấc nỏ, khấc tên, khấc, đặt vào dây cung.

nock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nock: giọng Anh (UK) /nɒk/, giọng Mỹ (US) /nɑk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.