nobody
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/ˈnoʊ.bə.di/
giọng máy của trình duyệt
nobody nghĩa là không ai, không người nào, người vô giá trị, người vô dụng.
Nghĩa của nobody
Danh từ
- Không ai, không người nào.
- I saw nobodytôi không nhìn thấy ai
- nobody elsekhông một người nào khác
- Người vô giá trị, người vô dụng, người bất tài, người tầm thường.
- to treat someone as a mere nobodyxem thường ai; coi ai chẳng ra gì
Dạng từ của nobody
| Số nhiều | nobodies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nobody
Đồng nghĩa
no onesmall fryzerononentityloserabsolute zeroblatherskitebuggercarrionciphercrumbdandipratdirtbagdrop-kickfellow
Trái nghĩa
Câu ví dụ với nobody
- There is nobody who fulfils these conditions. Không một ai đáp ứng được những điều kiện này.
- The bus stopped, but nobody got off. Xe buýt đã dừng nhưng không một ai xuống xe cả.
- Tom knew things that nobody else knew. Tom biết những chuyện mà không ai biết.
- Nobody seems to know who did that. Hình như không ai biết ai đã làm chuyện đó.
- Nobody cares about this except you. Không ai quan tâm đến điều đó trừ cậu ra.
- Tom said that nobody was there. Tom nói là không có ai ở đó cả.
- Nobody gives a crap about us. Chẳng ai thèm đoái hoài đến chúng ta cả.
- There was nobody in the library. Không có ai trong thư viện.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
nobody nghĩa là gì?
nobody (danh từ) nghĩa là không ai, không người nào, người vô giá trị, người vô dụng.
nobody phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nobody: giọng Mỹ (US) /ˈnoʊ.bə.di/.