TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

notch

UK/nɒtʃ/ US/nɑtʃ/ giọng máy của trình duyệt

notch nghĩa là vết khía hình v, hẽm núi, khe núi, khía hình v.

Nghĩa của notch

Danh từ

  1. Vết khía hình V.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hẽm núi, khe núi.
  3. Thông tục Mức, mức độ.
    • prices have reached the highest notchgiá cả đã lên tới mức cao nhất

Ngoại động từ

  1. Khía hình V.
  2. Đánh dấu để ghi nhớ (tiền nợ, công điểm...).

Dạng từ của notch

Số nhiềunotches
Ngôi thứ ba số ítnotches
Hiện tại phân từ (-ing)notching
Quá khứ phân từnotched
Quá khứnotched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với notch

Đồng nghĩa

Họ từ của notch

Câu hỏi thường gặp

notch nghĩa là gì?

notch (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vết khía hình v, hẽm núi, khe núi, khía hình v.

notch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của notch: giọng Anh (UK) /nɒtʃ/, giọng Mỹ (US) /nɑtʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.