notch
UK/nɒtʃ/
US/nɑtʃ/
giọng máy của trình duyệt
notch nghĩa là vết khía hình v, hẽm núi, khe núi, khía hình v.
Nghĩa của notch
Danh từ
- Vết khía hình V.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hẽm núi, khe núi.
- Thông tục Mức, mức độ.
- prices have reached the highest notchgiá cả đã lên tới mức cao nhất
Ngoại động từ
- Khía hình V.
- Đánh dấu để ghi nhớ (tiền nợ, công điểm...).
Dạng từ của notch
| Số nhiều | notches |
| Ngôi thứ ba số ít | notches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | notching |
| Quá khứ phân từ | notched |
| Quá khứ | notched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với notch
Đồng nghĩa
Họ từ của notch
Câu hỏi thường gặp
notch nghĩa là gì?
notch (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vết khía hình v, hẽm núi, khe núi, khía hình v.
notch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của notch: giọng Anh (UK) /nɒtʃ/, giọng Mỹ (US) /nɑtʃ/.