noctule
UK/ˈnɒktjuːl/
US/ˈnɑkt͡ʃul/
giọng máy của trình duyệt
noctule nghĩa là dơi gộc.
Nghĩa của noctule
Danh từ
- Động vật học Dơi gộc.
Dạng từ của noctule
| Số nhiều | noctules |
Câu hỏi thường gặp
noctule nghĩa là gì?
noctule (danh từ) nghĩa là dơi gộc.
noctule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của noctule: giọng Anh (UK) /ˈnɒktjuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑkt͡ʃul/.