TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

noctule

UK/ˈnɒktjuːl/ US/ˈnɑkt͡ʃul/ giọng máy của trình duyệt

noctule nghĩa là dơi gộc.

Nghĩa của noctule

Danh từ

  1. Động vật học Dơi gộc.

Dạng từ của noctule

Số nhiềunoctules

Câu hỏi thường gặp

noctule nghĩa là gì?

noctule (danh từ) nghĩa là dơi gộc.

noctule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của noctule: giọng Anh (UK) /ˈnɒktjuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑkt͡ʃul/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.