nocturnal
UK/nɒkˈtɜː.nəl/ giọng máy
US/nɑkˈtɝ.nəl/ giọng người thật
nocturnal nghĩa là đêm, về đêm.
Nghĩa của nocturnal
Tính từ
- Thuộc Đêm; về đêm.
- nocturnal birdschim ăn đêm
Dạng từ của nocturnal
| So sánh hơn | more nocturnal |
| So sánh nhất | most nocturnal |
| Số nhiều | nocturnals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nocturnal
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của nocturnal
Cụm từ, thành ngữ với nocturnal
- nocturnal emission — Mộng tinh.
Câu hỏi thường gặp
nocturnal nghĩa là gì?
nocturnal (tính từ) nghĩa là đêm, về đêm.
nocturnal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nocturnal: giọng Anh (UK) /nɒkˈtɜː.nəl/, giọng Mỹ (US) /nɑkˈtɝ.nəl/.