TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nomenclature

UK/nə(ʊ)ˈmɛŋ.klət͡ʃə/ US/ˈnoʊmənˌkleɪt͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

nomenclature nghĩa là phép đặt tên gọi, danh pháp, thuật ngữ.

Nghĩa của nomenclature

Danh từ

  1. Phép đặt tên gọi, danh pháp.
  2. Thuật ngữ (của một ngành khoa học...).
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Mục lục.

Dạng từ của nomenclature

Số nhiềunomenclatures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nomenclature

Đồng nghĩa

Họ từ của nomenclature

Câu hỏi thường gặp

nomenclature nghĩa là gì?

nomenclature (danh từ) nghĩa là phép đặt tên gọi, danh pháp, thuật ngữ.

nomenclature phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nomenclature: giọng Anh (UK) /nə(ʊ)ˈmɛŋ.klət͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈnoʊmənˌkleɪt͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.