TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nomophobia

giọng máy của trình duyệt

nomophobia nghĩa là nỗi sợ luật pháp.

Nghĩa của nomophobia

Danh từ

  1. Nỗi sợ luật pháp.

Câu hỏi thường gặp

nomophobia nghĩa là gì?

nomophobia (danh từ) nghĩa là nỗi sợ luật pháp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.